TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiscriptural

UK/æntɪˈskɹɪptʃəɹəl/ US/æntɪˈskɹɪptʃəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

antiscriptural nghĩa là chống kinh thánh.

Nghĩa của antiscriptural

Tính từ

  1. Chống kinh thánh.

Dạng từ của antiscriptural

So sánh hơnmore antiscriptural
So sánh nhấtmost antiscriptural

Câu hỏi thường gặp

antiscriptural nghĩa là gì?

antiscriptural (tính từ) nghĩa là chống kinh thánh.

antiscriptural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiscriptural: giọng Anh (UK) /æntɪˈskɹɪptʃəɹəl/, giọng Mỹ (US) /æntɪˈskɹɪptʃəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.