antiscriptural
UK/æntɪˈskɹɪptʃəɹəl/
US/æntɪˈskɹɪptʃəɹəl/
giọng máy của trình duyệt
antiscriptural nghĩa là chống kinh thánh.
Nghĩa của antiscriptural
Tính từ
- Chống kinh thánh.
Dạng từ của antiscriptural
| So sánh hơn | more antiscriptural |
| So sánh nhất | most antiscriptural |
Câu hỏi thường gặp
antiscriptural nghĩa là gì?
antiscriptural (tính từ) nghĩa là chống kinh thánh.
antiscriptural phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antiscriptural: giọng Anh (UK) /æntɪˈskɹɪptʃəɹəl/, giọng Mỹ (US) /æntɪˈskɹɪptʃəɹəl/.