TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiterrorism

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈtɛr.ɜː.ˌɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

antiterrorism nghĩa là Chính sách chống khủng bố.

Nghĩa của antiterrorism

Danh từ

  1. Chính sách chống khủng bố.

Câu hỏi thường gặp

antiterrorism nghĩa là gì?

antiterrorism (danh từ) nghĩa là Chính sách chống khủng bố.

antiterrorism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiterrorism: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈtɛr.ɜː.ˌɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.