antiterrorism
US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈtɛr.ɜː.ˌɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
antiterrorism nghĩa là Chính sách chống khủng bố.
Nghĩa của antiterrorism
Danh từ
- Chính sách chống khủng bố.
Câu hỏi thường gặp
antiterrorism nghĩa là gì?
antiterrorism (danh từ) nghĩa là Chính sách chống khủng bố.
antiterrorism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antiterrorism: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈtɛr.ɜː.ˌɪ.zəm/.