TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antitheses

giọng máy của trình duyệt

antitheses nghĩa là phép đối chọi, phản đề.

Nghĩa của antitheses

Danh từ

  1. Phép đối chọi.
  2. Phản đề.
  3. Sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập.

Câu hỏi thường gặp

antitheses nghĩa là gì?

antitheses (danh từ) nghĩa là phép đối chọi, phản đề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.