antitorpedo
giọng máy của trình duyệt
antitorpedo nghĩa là chống ngư lôi.
Nghĩa của antitorpedo
Tính từ
- Chống ngư lôi.
Câu hỏi thường gặp
antitorpedo nghĩa là gì?
antitorpedo (tính từ) nghĩa là chống ngư lôi.
antitorpedo nghĩa là chống ngư lôi.
antitorpedo (tính từ) nghĩa là chống ngư lôi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.