antitrade
giọng máy của trình duyệt
antitrade nghĩa là Thổi ngược lại gió alizê.
Nghĩa của antitrade
Tính từ
- Thổi ngược lại gió alizê.
Danh từ
- Gió ngược lại gió alizê.
Dạng từ của antitrade
| Số nhiều | antitrades |
| So sánh hơn | more antitrade |
| So sánh nhất | most antitrade |
Câu hỏi thường gặp
antitrade nghĩa là gì?
antitrade (tính từ, danh từ) nghĩa là Thổi ngược lại gió alizê.