TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antitrinitarian

UK/ˌæn.tiˌtɹɪnɪˈtɛəɹi.ən/ US/ˌæn.tiˌtɹɪnɪˈtɛɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

antitrinitarian nghĩa là Chống thuyết ba ngôi một thể.

Nghĩa của antitrinitarian

Tính từ

  1. Chống thuyết ba ngôi một thể.

Danh từ

  1. Người chống thuyết ba ngôi một thể.

Dạng từ của antitrinitarian

So sánh hơnmore antitrinitarian
So sánh nhấtmost antitrinitarian
Số nhiềuantitrinitarians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antitrinitarian

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

antitrinitarian nghĩa là gì?

antitrinitarian (tính từ, danh từ) nghĩa là Chống thuyết ba ngôi một thể.

antitrinitarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antitrinitarian: giọng Anh (UK) /ˌæn.tiˌtɹɪnɪˈtɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌæn.tiˌtɹɪnɪˈtɛɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.