TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antitrust

UK/ˌæntiˈtɹʌst/ US/ˌæntiˈtɹʌst/ giọng máy của trình duyệt

antitrust nghĩa là chống độc quyền.

Nghĩa của antitrust

Tính từ

  1. Thương nghiệp Chống lại các tơ-rớt (trust), chống độc quyền.
    • antitrust lawsuitvụ kiện chống độc quyền

Câu hỏi thường gặp

antitrust nghĩa là gì?

antitrust (tính từ) nghĩa là chống độc quyền.

antitrust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antitrust: giọng Anh (UK) /ˌæntiˈtɹʌst/, giọng Mỹ (US) /ˌæntiˈtɹʌst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.