TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antivenin

UK/ˌæntɪˈvɛnɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˌæntɪˈvɛnɪn/ giọng máy của trình duyệt

antivenin nghĩa là thuốc chữa rắn cắn.

Nghĩa của antivenin

Danh từ

  1. Thuốc chữa rắn cắn.

Dạng từ của antivenin

Số nhiềuantivenins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antivenin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

antivenin nghĩa là gì?

antivenin (danh từ) nghĩa là thuốc chữa rắn cắn.

antivenin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antivenin: giọng Anh (UK) /ˌæntɪˈvɛnɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌæntɪˈvɛnɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.