antiviolence
US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈvɑɪ.lənts/
giọng máy của trình duyệt
antiviolence nghĩa là chống bạo lực, sự chống bạo lực.
Nghĩa của antiviolence
Tính từ
- Chống bạo lực.
Danh từ
- Sự chống bạo lực.
Câu hỏi thường gặp
antiviolence nghĩa là gì?
antiviolence (tính từ, danh từ) nghĩa là chống bạo lực, sự chống bạo lực.
antiviolence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antiviolence: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈvɑɪ.lənts/.