TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiviolence

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈvɑɪ.lənts/ giọng máy của trình duyệt

antiviolence nghĩa là chống bạo lực, sự chống bạo lực.

Nghĩa của antiviolence

Tính từ

  1. Chống bạo lực.

Danh từ

  1. Sự chống bạo lực.

Câu hỏi thường gặp

antiviolence nghĩa là gì?

antiviolence (tính từ, danh từ) nghĩa là chống bạo lực, sự chống bạo lực.

antiviolence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiviolence: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈvɑɪ.lənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.