TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antivivisection

US/ˈæn.ˌtɑɪ.ˌvɪ.və.ˈsɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

antivivisection nghĩa là Sự chống mổ xẻ sống.

Nghĩa của antivivisection

Danh từ

  1. Sự chống mổ xẻ sống.

Câu hỏi thường gặp

antivivisection nghĩa là gì?

antivivisection (danh từ) nghĩa là Sự chống mổ xẻ sống.

antivivisection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antivivisection: giọng Mỹ (US) /ˈæn.ˌtɑɪ.ˌvɪ.və.ˈsɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.