TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antlion

UK/ˈænt.laɪ.ən/ US/ˈænt.laɪ.ən/ giọng máy của trình duyệt

antlion nghĩa là cúc, kiến sư tử.

Nghĩa của antlion

Danh từ

  1. Cúc, kiến sư tử.

Dạng từ của antlion

Số nhiềuantlions

Câu hỏi thường gặp

antlion nghĩa là gì?

antlion (danh từ) nghĩa là cúc, kiến sư tử.

antlion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antlion: giọng Anh (UK) /ˈænt.laɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈænt.laɪ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.