TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antonomasia

UK/ˌæntənəʊˈmeɪzɪə/ US/ˌæntənəˈmeɪʒə/ giọng máy của trình duyệt

antonomasia nghĩa là phép hoán xưng.

Nghĩa của antonomasia

Danh từ

  1. Văn học Phép hoán xưng.

Dạng từ của antonomasia

Số nhiềuantonomasias

Câu hỏi thường gặp

antonomasia nghĩa là gì?

antonomasia (danh từ) nghĩa là phép hoán xưng.

antonomasia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antonomasia: giọng Anh (UK) /ˌæntənəʊˈmeɪzɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌæntənəˈmeɪʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.