TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antsy

UK/ˈæn.tsi/ US/ˈæn.tsi/ giọng máy của trình duyệt

antsy nghĩa là cực kỳ lo lắng.

Nghĩa của antsy

Tính từ

  1. Cực kỳ lo lắng.
    • Dick got antsy the day he put to seaDck cực kỳ lo lắng vào cái ngày mà cậu ấy bắt đầu rời đất liền đi biển

Dạng từ của antsy

So sánh hơnantsier
So sánh nhấtantsiest

Câu hỏi thường gặp

antsy nghĩa là gì?

antsy (tính từ) nghĩa là cực kỳ lo lắng.

antsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antsy: giọng Anh (UK) /ˈæn.tsi/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.tsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.