TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anytime

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɛ.ni.ˌtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

anytime nghĩa là bất cứ lúc nào.

Nghĩa của anytime

Phó từ

  1. Bất cứ lúc nào.

Câu ví dụ với anytime

  • I doubt Tom will leave anytime soon. Tôi nghi là Tom sẽ sớm bỏ đi bất cứ lúc nào.
  • Come anytime you like. Bạn đến lúc nào cũng được.
  • You can see the large exhibition at the department store anytime. Bạn có thể tham quan buổi triển lãm lớn ở cửa hàng bách hoá lúc nào cũng được.
  • Call me anytime. Hãy gọi tôi bất cứ lúc nào.
  • "Here is my business card. Please call me anytime with more information," said the reporter. Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anytime nghĩa là gì?

anytime (phó từ) nghĩa là bất cứ lúc nào.

anytime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anytime: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.ni.ˌtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.