TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anything else

giọng máy của trình duyệt

anything else nghĩa là còn gì nữa, rồi.

Nghĩa của anything else

Đại từ

  1. Còn gì nữa, rồi.

Câu ví dụ với anything else

  • I won't ask you anything else today. Tôi sẽ không hỏi bạn bất cứ thứ gì khác hôm nay
  • I don't want to try anything else. Tôi không muốn thử cái gì khác nữa.
  • I don't have anything else to do. Tôi không còn gì để làm cả.
  • Is there anything else you want to ask? Bạn còn câu hỏi gì không?
  • Do you want anything else? Bạn còn muốn gì nữa không?
  • Do you have anything else to say to me? Cậu còn điều gì muốn nói nữa không?
  • Anything else? Còn gì nữa không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anything else nghĩa là gì?

anything else (đại từ) nghĩa là còn gì nữa, rồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.