TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aphasia

UK/əˈfeɪzɪə/ giọng máy của trình duyệt US/əˈfeɪzɪə/ giọng người thật

aphasia nghĩa là chứng mất ngôn ngữ, á khẩu.

Nghĩa của aphasia

Danh từ

  1. Y học Chứng mất ngôn ngữ.
    • motor aphasiachứng mất ngôn ngữ vận động

Dạng từ của aphasia

Số nhiềuaphasias

Câu hỏi thường gặp

aphasia nghĩa là gì?

aphasia (danh từ) nghĩa là chứng mất ngôn ngữ, á khẩu.

aphasia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aphasia: giọng Anh (UK) /əˈfeɪzɪə/, giọng Mỹ (US) /əˈfeɪzɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.