aphasic
UK/əˈfeɪzək/
US/əˈfeɪzək/
giọng máy của trình duyệt
aphasic nghĩa là chứng mất ngôn ngữ.
Nghĩa của aphasic
Tính từ
- Y học (thuộc) chứng mất ngôn ngữ.
Danh từ
- Y học (như) aphasiac.
Dạng từ của aphasic
| So sánh hơn | more aphasic |
| So sánh nhất | most aphasic |
| Số nhiều | aphasics |
Câu hỏi thường gặp
aphasic nghĩa là gì?
aphasic (tính từ, danh từ) nghĩa là chứng mất ngôn ngữ.
aphasic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aphasic: giọng Anh (UK) /əˈfeɪzək/, giọng Mỹ (US) /əˈfeɪzək/.