aphelion
UK/əˈfiː.lɪ.ən/ giọng máy của trình duyệt
US/əˈfi.li.ən/ giọng máy của trình duyệt
aphelion nghĩa là điểm viễn nhật.
Nghĩa của aphelion
Danh từ
- astronomy, also, figuratively Điểm viễn nhật.
Dạng từ của aphelion
| Số nhiều | aphelia |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aphelion
Trái nghĩa
Họ từ của aphelion
Nguồn gốc từ aphelion
{| style="float: right" | | |} Một dạng tiếng Hy Lạp của (từ hiện đã bị thay thế) < + (từ nguyên cuối cùng từ) +, mô phỏng theo. Dạng bắt nguồn từ aphelion +.
Câu hỏi thường gặp
aphelion nghĩa là gì?
aphelion (danh từ) nghĩa là điểm viễn nhật.
aphelion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aphelion: giọng Anh (UK) /əˈfiː.lɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /əˈfi.li.ən/.