perihelion
UK/ˌpɛɹ.ɪˈhiː.lɪ.ən/
US/ˌpɛɹ.əˈhiː.li.ən/
giọng máy của trình duyệt
perihelion nghĩa là điểm gần mặt trời, điểm cận nhật.
Nghĩa của perihelion
Danh từ
- Thiên văn học Điểm gần mặt trời, điểm cận nhật (trong quỹ đạo của một hành tinh).
Dạng từ của perihelion
| Số nhiều | perihelia |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perihelion
Đồng nghĩa
acmeapexzenithapogeeapotheosisclimaxcoronationcrownculminationextremefastigiumhigh pointmiddayparoxysmpinnacle
Trái nghĩa
Họ từ của perihelion
Câu hỏi thường gặp
perihelion nghĩa là gì?
perihelion (danh từ) nghĩa là điểm gần mặt trời, điểm cận nhật.
perihelion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perihelion: giọng Anh (UK) /ˌpɛɹ.ɪˈhiː.lɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛɹ.əˈhiː.li.ən/.