TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aphetic

UK/əˈfɛtɪk/ US/əˈfɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

aphetic nghĩa là Hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ).

Nghĩa của aphetic

Tính từ

  1. Thuộc Hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ).

Câu hỏi thường gặp

aphetic nghĩa là gì?

aphetic (tính từ) nghĩa là Hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ).

aphetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aphetic: giọng Anh (UK) /əˈfɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈfɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.