TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aphetize

UK/ˈæ.fəˌtaɪz/ US/ˈæ.fəˌtaɪz/ giọng máy của trình duyệt

aphetize nghĩa là Làm mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ).

Nghĩa của aphetize

Ngoại động từ

  1. Làm mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ).

Dạng từ của aphetize

Ngôi thứ ba số ítaphetizes
Hiện tại phân từ (-ing)aphetizing
Quá khứ phân từaphetized
Quá khứaphetized

Câu hỏi thường gặp

aphetize nghĩa là gì?

aphetize (ngoại động từ) nghĩa là Làm mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ).

aphetize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aphetize: giọng Anh (UK) /ˈæ.fəˌtaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.fəˌtaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.