aphetize
UK/ˈæ.fəˌtaɪz/
US/ˈæ.fəˌtaɪz/
giọng máy của trình duyệt
aphetize nghĩa là Làm mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ).
Nghĩa của aphetize
Ngoại động từ
- Làm mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ).
Dạng từ của aphetize
| Ngôi thứ ba số ít | aphetizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aphetizing |
| Quá khứ phân từ | aphetized |
| Quá khứ | aphetized |
Câu hỏi thường gặp
aphetize nghĩa là gì?
aphetize (ngoại động từ) nghĩa là Làm mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ).
aphetize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aphetize: giọng Anh (UK) /ˈæ.fəˌtaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.fəˌtaɪz/.