aphoristic
UK/æfəˈɹɪstɪk/
US/æfəˈɹɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
aphoristic nghĩa là cách ngôn.
Nghĩa của aphoristic
Tính từ
- Thuộc Cách ngôn; có tính chất cách ngôn.
Dạng từ của aphoristic
| So sánh hơn | more aphoristic |
| So sánh nhất | most aphoristic |
Câu hỏi thường gặp
aphoristic nghĩa là gì?
aphoristic (tính từ) nghĩa là cách ngôn.
aphoristic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aphoristic: giọng Anh (UK) /æfəˈɹɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /æfəˈɹɪstɪk/.