aphorism
UK/ˈæfəɹɪz(ə)m/
US/ˈæfəˌɹɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
aphorism nghĩa là cách ngôn.
Nghĩa của aphorism
Danh từ
- Cách ngôn.
Dạng từ của aphorism
| Số nhiều | aphorisms |
| Ngôi thứ ba số ít | aphorisms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aphorisming |
| Quá khứ phân từ | aphorismed |
| Quá khứ | aphorismed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aphorism
Đồng nghĩa
Họ từ của aphorism
Câu hỏi thường gặp
aphorism nghĩa là gì?
aphorism (danh từ) nghĩa là cách ngôn.
aphorism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aphorism: giọng Anh (UK) /ˈæfəɹɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈæfəˌɹɪzəm/.