TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apiary

UK/ˈeɪ.pi.ə.ɹi/ US/ˈeɪ.pi.ɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

apiary nghĩa là chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong.

Nghĩa của apiary

Danh từ

  1. Chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong; đỗ ong.

Dạng từ của apiary

Số nhiềuapiaries

Câu hỏi thường gặp

apiary nghĩa là gì?

apiary (danh từ) nghĩa là chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong.

apiary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apiary: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.pi.ə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.pi.ɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.