apical
UK/ˈæpɪkəl/
US/ˈæpɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
apical nghĩa là đỉnh, ngọn, điểm apec.
Nghĩa của apical
Tính từ
- Thuộc Đỉnh, (thuộc) ngọn.
- Điểm apec.
- Đặt ở ngọn, đặt ở đỉnh.
Dạng từ của apical
| Số nhiều | apicals |
Họ từ của apical
Câu hỏi thường gặp
apical nghĩa là gì?
apical (tính từ) nghĩa là đỉnh, ngọn, điểm apec.
apical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apical: giọng Anh (UK) /ˈæpɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæpɪkəl/.