TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apical

UK/ˈæpɪkəl/ US/ˈæpɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

apical nghĩa là đỉnh, ngọn, điểm apec.

Nghĩa của apical

Tính từ

  1. Thuộc Đỉnh, (thuộc) ngọn.
  2. Điểm apec.
  3. Đặt ở ngọn, đặt ở đỉnh.

Dạng từ của apical

Số nhiềuapicals

Họ từ của apical

Câu hỏi thường gặp

apical nghĩa là gì?

apical (tính từ) nghĩa là đỉnh, ngọn, điểm apec.

apical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apical: giọng Anh (UK) /ˈæpɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæpɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.