TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apocalyptic

UK/əˈpɒ.kə.lɪp.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

apocalyptic nghĩa là sách khải huyền.

Nghĩa của apocalyptic

Tính từ

  1. Tôn giáo (thuộc) sách khải huyền.

Dạng từ của apocalyptic

Số nhiềuapocalyptics

Họ từ của apocalyptic

Câu hỏi thường gặp

apocalyptic nghĩa là gì?

apocalyptic (tính từ) nghĩa là sách khải huyền.

apocalyptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apocalyptic: giọng Anh (UK) /əˈpɒ.kə.lɪp.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.