apocalypse
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɒkəlɪps/
US/əˈpɑkəlɪps/
giọng máy của trình duyệt
apocalypse nghĩa là sự khải huyền, sách khải huyền, khải huyền.
Nghĩa của apocalypse
Danh từ
- Tôn giáo Sự khải huyền.
- Sách khải huyền.
- Tận thế
Dạng từ của apocalypse
| Số nhiều | apocalypses |
| Ngôi thứ ba số ít | apocalypses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | apocalypsing |
| Quá khứ phân từ | apocalypsed |
| Quá khứ | apocalypsed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apocalypse
Đồng nghĩa
Họ từ của apocalypse
Câu hỏi thường gặp
apocalypse nghĩa là gì?
apocalypse (danh từ) nghĩa là sự khải huyền, sách khải huyền, khải huyền.
apocalypse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apocalypse: giọng Anh (UK) /əˈpɒkəlɪps/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑkəlɪps/.