TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apocalypse

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɒkəlɪps/ US/əˈpɑkəlɪps/ giọng máy của trình duyệt

apocalypse nghĩa là sự khải huyền, sách khải huyền, khải huyền.

Nghĩa của apocalypse

Danh từ

  1. Tôn giáo Sự khải huyền.
  2. Sách khải huyền.
  3. Tận thế

Dạng từ của apocalypse

Số nhiềuapocalypses
Ngôi thứ ba số ítapocalypses
Hiện tại phân từ (-ing)apocalypsing
Quá khứ phân từapocalypsed
Quá khứapocalypsed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apocalypse

Đồng nghĩa

Họ từ của apocalypse

Câu hỏi thường gặp

apocalypse nghĩa là gì?

apocalypse (danh từ) nghĩa là sự khải huyền, sách khải huyền, khải huyền.

apocalypse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apocalypse: giọng Anh (UK) /əˈpɒkəlɪps/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑkəlɪps/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.