apochromat
giọng máy của trình duyệt
apochromat nghĩa là kính tiêu sắc phức, cái apôcrômat.
Nghĩa của apochromat
Danh từ
- Vật lý Kính tiêu sắc phức, cái apôcrômat.
Dạng từ của apochromat
| Số nhiều | apochromats |
Câu hỏi thường gặp
apochromat nghĩa là gì?
apochromat (danh từ) nghĩa là kính tiêu sắc phức, cái apôcrômat.