TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apocrine

UK/ˈæpəˌkɹɪn/ US/ˈæpəˌkɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

apocrine nghĩa là tiết rụng đầu.

Nghĩa của apocrine

Tính từ

  1. Tiết rụng đầu.

Câu hỏi thường gặp

apocrine nghĩa là gì?

apocrine (tính từ) nghĩa là tiết rụng đầu.

apocrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apocrine: giọng Anh (UK) /ˈæpəˌkɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈæpəˌkɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.