TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apocrypha

UK/əˈpɒk.ɹə.fə/ US/əˈpɒk.ɹə.fə/ giọng máy của trình duyệt

apocrypha nghĩa là kinh nguỵ tác.

Nghĩa của apocrypha

Danh từ

  1. Tôn giáo Kinh nguỵ tác.

Dạng từ của apocrypha

Số nhiềuapocrypha

Câu hỏi thường gặp

apocrypha nghĩa là gì?

apocrypha (danh từ) nghĩa là kinh nguỵ tác.

apocrypha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apocrypha: giọng Anh (UK) /əˈpɒk.ɹə.fə/, giọng Mỹ (US) /əˈpɒk.ɹə.fə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.