apologise
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɒləˌd͡ʒaɪz/
US/əˈpɒləˌd͡ʒaɪz/
giọng máy của trình duyệt
apologise nghĩa là xin lỗi, tạ lỗi.
Nghĩa của apologise
Nội động từ
- Xin lỗi, tạ lỗi.
- to apologize to someone for somethingxin lỗi ai về việc gì
Câu ví dụ với apologise
- If you're going to apologise, sooner is better. Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.
- "I came to apologise." "No apologies are necessary." "Tôi đến để xin lỗi." "Không cần phải xin lỗi."
- I won’t forgive you unless you apologise sincerely. Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
apologise nghĩa là gì?
apologise (nội động từ) nghĩa là xin lỗi, tạ lỗi.
apologise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apologise: giọng Anh (UK) /əˈpɒləˌd͡ʒaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈpɒləˌd͡ʒaɪz/.