TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apologize

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɒləˌd͡ʒaɪz/ US/əˈpɑləˌd͡ʒaɪz/ giọng máy của trình duyệt

apologize nghĩa là xin lỗi, tạ lỗi.

Nghĩa của apologize

Động từ

  1. Xin lỗi, tạ lỗi.
    • To apologize to someone for something.Xin lỗi ai về việc gì

Dạng từ của apologize

Ngôi thứ ba số ítapologizes
Hiện tại phân từ (-ing)apologizing
Quá khứ phân từapologized
Quá khứapologized

Họ từ của apologize

Câu ví dụ với apologize

  • Why would I ever apologize to Tom? Sao tôi phải xin lỗi Tom?
  • Tom is going to apologize, isn't he? Tom sắp xin lỗi phải không?
  • It's too late to apologize now. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi.
  • I apologize for what happened yesterday. Tôi xin lỗi về chuyện hôm qua.
  • It's too late to apologize. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi.
  • Tom didn't apologize to me. Tom đã không xin lỗi tôi.
  • I don't see any reason why I have to apologize. Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.
  • You must apologize to her, and do it at once. Mày phải xin lỗi nó, và phải làm liền.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

apologize nghĩa là gì?

apologize (động từ) nghĩa là xin lỗi, tạ lỗi.

apologize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apologize: giọng Anh (UK) /əˈpɒləˌd͡ʒaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑləˌd͡ʒaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.