apology
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɒl.ə.d͡ʒi/
US/əˈpɑ.lə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
apology nghĩa là lời biện bạch, lời biện giải, sự xin lỗi, sự tạ lỗi.
Nghĩa của apology
Danh từ
- Lời biện bạch, lời biện giải.
- Sự xin lỗi, sự tạ lỗi.
- to make (offer) an apologytạ lỗi
- Thông tục Cái tồi, vật tồi.
- a mere apology for a dinnermột bữa ăn tồi, thế mà cũng gọi là cơm
Dạng từ của apology
| Số nhiều | apologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apology
Đồng nghĩa
Họ từ của apology
Câu ví dụ với apology
- I really owe you an apology. Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.
- Tom demanded an apology. Tom yêu cầu một lời xin lỗi.
- "I came to apologise." "No apologies are necessary." "Tôi đến để xin lỗi." "Không cần phải xin lỗi."
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
apology nghĩa là gì?
apology (danh từ) nghĩa là lời biện bạch, lời biện giải, sự xin lỗi, sự tạ lỗi.
apology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apology: giọng Anh (UK) /əˈpɒl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑ.lə.d͡ʒi/.