TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apospory

US/ˈæ.pə.ˌspɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

apospory nghĩa là Tính sinh sản không bào tử.

Nghĩa của apospory

Danh từ

  1. Tính sinh sản không bào tử.

Câu hỏi thường gặp

apospory nghĩa là gì?

apospory (danh từ) nghĩa là Tính sinh sản không bào tử.

apospory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apospory: giọng Mỹ (US) /ˈæ.pə.ˌspɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.