TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apostasy

UK/əˈpɒ.stə.si/ US/əˈpɔs.tə.si/ giọng máy của trình duyệt

apostasy nghĩa là sự bỏ đạo, sự bội giáo, sự bỏ đảng.

Nghĩa của apostasy

Danh từ

  1. Sự bỏ đạo, sự bội giáo.
  2. Sự bỏ đảng.

Dạng từ của apostasy

Số nhiềuapostasies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apostasy

Đồng nghĩa

Họ từ của apostasy

Câu hỏi thường gặp

apostasy nghĩa là gì?

apostasy (danh từ) nghĩa là sự bỏ đạo, sự bội giáo, sự bỏ đảng.

apostasy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apostasy: giọng Anh (UK) /əˈpɒ.stə.si/, giọng Mỹ (US) /əˈpɔs.tə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.