TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apostolate

US/ə.ˈpɑːs.tə.ˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

apostolate nghĩa là chức tông đồ.

Nghĩa của apostolate

Danh từ

  1. Chức tông đồ.
  2. Sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động.

Dạng từ của apostolate

Số nhiềuapostolates

Câu hỏi thường gặp

apostolate nghĩa là gì?

apostolate (danh từ) nghĩa là chức tông đồ.

apostolate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apostolate: giọng Mỹ (US) /ə.ˈpɑːs.tə.ˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.