apostolate
US/ə.ˈpɑːs.tə.ˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
apostolate nghĩa là chức tông đồ.
Nghĩa của apostolate
Danh từ
- Chức tông đồ.
- Sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động.
Dạng từ của apostolate
| Số nhiều | apostolates |
Câu hỏi thường gặp
apostolate nghĩa là gì?
apostolate (danh từ) nghĩa là chức tông đồ.
apostolate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apostolate: giọng Mỹ (US) /ə.ˈpɑːs.tə.ˌleɪt/.