TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apostolical

giọng máy của trình duyệt

apostolical nghĩa là tông đồ, giáo hoàng, toà thánh.

Nghĩa của apostolical

Tính từ

  1. Thuộc Tông đồ, có tính chất tông đồ.
  2. Thuộc Giáo hoàng, (thuộc) toà thánh.

Câu hỏi thường gặp

apostolical nghĩa là gì?

apostolical (tính từ) nghĩa là tông đồ, giáo hoàng, toà thánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.