TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apostrophize

US/ə.ˈpɑːs.trə.ˌfɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

apostrophize nghĩa là dùng hô ngữ, đánh dấu lược.

Nghĩa của apostrophize

Động từ

  1. Dùng hô ngữ.
  2. Đánh dấu lược.

Dạng từ của apostrophize

Ngôi thứ ba số ítapostrophizes
Hiện tại phân từ (-ing)apostrophizing
Quá khứ phân từapostrophized
Quá khứapostrophized

Câu hỏi thường gặp

apostrophize nghĩa là gì?

apostrophize (động từ) nghĩa là dùng hô ngữ, đánh dấu lược.

apostrophize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apostrophize: giọng Mỹ (US) /ə.ˈpɑːs.trə.ˌfɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.