apostrophize
US/ə.ˈpɑːs.trə.ˌfɑɪz/ giọng máy của trình duyệt
apostrophize nghĩa là dùng hô ngữ, đánh dấu lược.
Nghĩa của apostrophize
Động từ
- Dùng hô ngữ.
- Đánh dấu lược.
Dạng từ của apostrophize
| Ngôi thứ ba số ít | apostrophizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | apostrophizing |
| Quá khứ phân từ | apostrophized |
| Quá khứ | apostrophized |
Câu hỏi thường gặp
apostrophize nghĩa là gì?
apostrophize (động từ) nghĩa là dùng hô ngữ, đánh dấu lược.
apostrophize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apostrophize: giọng Mỹ (US) /ə.ˈpɑːs.trə.ˌfɑɪz/.