apothecary
UK/əˈpɒθəkəɹi/
US/əˈpɑθəˌkɛəɹi/
giọng máy của trình duyệt
apothecary nghĩa là người bào chế.
Nghĩa của apothecary
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Người bào chế (thuốc).
- apothecary'snhà bán thuốc, phòng bào chế
Dạng từ của apothecary
| Số nhiều | apothecaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apothecary
Đồng nghĩa
Họ từ của apothecary
Câu hỏi thường gặp
apothecary nghĩa là gì?
apothecary (danh từ) nghĩa là người bào chế.
apothecary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apothecary: giọng Anh (UK) /əˈpɒθəkəɹi/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑθəˌkɛəɹi/.