TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apothecary

UK/əˈpɒθəkəɹi/ US/əˈpɑθəˌkɛəɹi/ giọng máy của trình duyệt

apothecary nghĩa là người bào chế.

Nghĩa của apothecary

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Người bào chế (thuốc).
    • apothecary'snhà bán thuốc, phòng bào chế

Dạng từ của apothecary

Số nhiềuapothecaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apothecary

Đồng nghĩa

Họ từ của apothecary

Câu hỏi thường gặp

apothecary nghĩa là gì?

apothecary (danh từ) nghĩa là người bào chế.

apothecary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apothecary: giọng Anh (UK) /əˈpɒθəkəɹi/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑθəˌkɛəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.