appal
giọng máy của trình duyệt
appal nghĩa là làm kinh hoảng, làm kinh sợ.
Nghĩa của appal
Ngoại động từ
- Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh.
Dạng từ của appal
| Ngôi thứ ba số ít | appals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | appalling |
| Quá khứ phân từ | appalled |
| Quá khứ | appalled |
Câu hỏi thường gặp
appal nghĩa là gì?
appal (ngoại động từ) nghĩa là làm kinh hoảng, làm kinh sợ.