TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appal

giọng máy của trình duyệt

appal nghĩa là làm kinh hoảng, làm kinh sợ.

Nghĩa của appal

Ngoại động từ

  1. Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh.

Dạng từ của appal

Ngôi thứ ba số ítappals
Hiện tại phân từ (-ing)appalling
Quá khứ phân từappalled
Quá khứappalled

Câu hỏi thường gặp

appal nghĩa là gì?

appal (ngoại động từ) nghĩa là làm kinh hoảng, làm kinh sợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.