TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appanage

US/ˈæ.pə.nɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

appanage nghĩa là thái ấp, phần phụ thuộc.

Nghĩa của appanage

Danh từ

  1. Thái ấp (của các bậc thân vương).
  2. Phần phụ thuộc (đất đai).
  3. Đặc tính tự nhiên, đặc điểm vốn có.

Câu hỏi thường gặp

appanage nghĩa là gì?

appanage (danh từ) nghĩa là thái ấp, phần phụ thuộc.

appanage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appanage: giọng Mỹ (US) /ˈæ.pə.nɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.