appanage
US/ˈæ.pə.nɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
appanage nghĩa là thái ấp, phần phụ thuộc.
Nghĩa của appanage
Danh từ
- Thái ấp (của các bậc thân vương).
- Phần phụ thuộc (đất đai).
- Đặc tính tự nhiên, đặc điểm vốn có.
Câu hỏi thường gặp
appanage nghĩa là gì?
appanage (danh từ) nghĩa là thái ấp, phần phụ thuộc.
appanage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appanage: giọng Mỹ (US) /ˈæ.pə.nɪdʒ/.