TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appellant

UK/əˈpɛln̩t/ giọng máy của trình duyệt

appellant nghĩa là chống án, kêu gọi, kêu cứu, người chống án.

Nghĩa của appellant

Tính từ

  1. law Chống án.
  2. Kêu gọi, kêu cứu.

Danh từ

  1. law Người chống án.

Dạng từ của appellant

Số nhiềuappellants

Câu hỏi thường gặp

appellant nghĩa là gì?

appellant (tính từ, danh từ) nghĩa là chống án, kêu gọi, kêu cứu, người chống án.

appellant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appellant: giọng Anh (UK) /əˈpɛln̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.