TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appendant

UK/əˈpɛndənt/ US/əˈpɛndənt/ giọng máy của trình duyệt

appendant nghĩa là phụ thuộc vào, cột vào, buộc vào, vật phụ thuộc.

Nghĩa của appendant

Tính từ

  1. Phụ thuộc vào.
  2. Cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào.
    • to appendant anotherbị cột vào vật khác; phụ thuộc vào một người khác

Danh từ

  1. Vật phụ thuộc; người phụ thuộc.

Dạng từ của appendant

So sánh hơnmore appendant
So sánh nhấtmost appendant
Số nhiềuappendants

Câu hỏi thường gặp

appendant nghĩa là gì?

appendant (tính từ, danh từ) nghĩa là phụ thuộc vào, cột vào, buộc vào, vật phụ thuộc.

appendant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appendant: giọng Anh (UK) /əˈpɛndənt/, giọng Mỹ (US) /əˈpɛndənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.