appendage
UK/əˈpɛndɪd͡ʒ/
US/əˈpɛndɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
appendage nghĩa là vật phụ thuộc, phần phụ thuộc, vật thêm vào, phần thêm vào.
Nghĩa của appendage
Danh từ
- Vật phụ thuộc, phần phụ thuộc.
- Vật thêm vào, phần thêm vào.
- Giải phẫu Phần phụ.
Dạng từ của appendage
| Số nhiều | appendages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appendage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
appendage nghĩa là gì?
appendage (danh từ) nghĩa là vật phụ thuộc, phần phụ thuộc, vật thêm vào, phần thêm vào.
appendage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appendage: giọng Anh (UK) /əˈpɛndɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈpɛndɪd͡ʒ/.