TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appendage

UK/əˈpɛndɪd͡ʒ/ US/əˈpɛndɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

appendage nghĩa là vật phụ thuộc, phần phụ thuộc, vật thêm vào, phần thêm vào.

Nghĩa của appendage

Danh từ

  1. Vật phụ thuộc, phần phụ thuộc.
  2. Vật thêm vào, phần thêm vào.
  3. Giải phẫu Phần phụ.

Dạng từ của appendage

Số nhiềuappendages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appendage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

appendage nghĩa là gì?

appendage (danh từ) nghĩa là vật phụ thuộc, phần phụ thuộc, vật thêm vào, phần thêm vào.

appendage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appendage: giọng Anh (UK) /əˈpɛndɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈpɛndɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.