TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appendical

UK/əˈpɛndɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

appendical nghĩa là phần phụ.

Nghĩa của appendical

Tính từ

  1. Thuộc ruột thừa; phần phụ.

Câu hỏi thường gặp

appendical nghĩa là gì?

appendical (tính từ) nghĩa là phần phụ.

appendical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appendical: giọng Anh (UK) /əˈpɛndɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.