TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appendicectomy

US/ə.ˌpɛn.də.ˈsɛk.tə.mi/ giọng máy của trình duyệt

appendicectomy nghĩa là việc cắt ruột thừa.

Nghĩa của appendicectomy

Danh từ

  1. Y học Việc cắt ruột thừa.

Dạng từ của appendicectomy

Số nhiềuappendicectomies

Câu hỏi thường gặp

appendicectomy nghĩa là gì?

appendicectomy (danh từ) nghĩa là việc cắt ruột thừa.

appendicectomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appendicectomy: giọng Mỹ (US) /ə.ˌpɛn.də.ˈsɛk.tə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.