TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appetence

UK/ˈæp.ɪ.təns/ US/ˈæp.ɪ.təns/ giọng máy của trình duyệt

appetence nghĩa là lòng thèm muốn, lòng ham muốn, ý hướng.

Nghĩa của appetence

Danh từ

  1. Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
    • to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì
  2. Appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì).

Dạng từ của appetence

Số nhiềuappetences

Câu hỏi thường gặp

appetence nghĩa là gì?

appetence (danh từ) nghĩa là lòng thèm muốn, lòng ham muốn, ý hướng.

appetence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appetence: giọng Anh (UK) /ˈæp.ɪ.təns/, giọng Mỹ (US) /ˈæp.ɪ.təns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.