TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appetency

giọng máy của trình duyệt

appetency nghĩa là lòng thèm muốn, lòng ham muốn, ý hướng.

Nghĩa của appetency

Danh từ

  1. Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
    • to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì
  2. Appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì).

Dạng từ của appetency

Số nhiềuappetencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appetency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

appetency nghĩa là gì?

appetency (danh từ) nghĩa là lòng thèm muốn, lòng ham muốn, ý hướng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.