appetency
giọng máy của trình duyệt
appetency nghĩa là lòng thèm muốn, lòng ham muốn, ý hướng.
Nghĩa của appetency
Danh từ
- Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
- to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì
- Appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì).
Dạng từ của appetency
| Số nhiều | appetencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appetency
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
appetency nghĩa là gì?
appetency (danh từ) nghĩa là lòng thèm muốn, lòng ham muốn, ý hướng.