applanate
giọng máy của trình duyệt
applanate nghĩa là phẳng, dẹt.
Nghĩa của applanate
Tính từ
- Phẳng; dẹt.
Dạng từ của applanate
| Ngôi thứ ba số ít | applanates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | applanating |
| Quá khứ phân từ | applanated |
| Quá khứ | applanated |
| So sánh hơn | more applanate |
| So sánh nhất | most applanate |
Câu hỏi thường gặp
applanate nghĩa là gì?
applanate (tính từ) nghĩa là phẳng, dẹt.