TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

applanate

giọng máy của trình duyệt

applanate nghĩa là phẳng, dẹt.

Nghĩa của applanate

Tính từ

  1. Phẳng; dẹt.

Dạng từ của applanate

Ngôi thứ ba số ítapplanates
Hiện tại phân từ (-ing)applanating
Quá khứ phân từapplanated
Quá khứapplanated
So sánh hơnmore applanate
So sánh nhấtmost applanate

Câu hỏi thường gặp

applanate nghĩa là gì?

applanate (tính từ) nghĩa là phẳng, dẹt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.