apple-cheeked
US/ˈæ.pəl.ˌtʃikt/
giọng máy của trình duyệt
apple-cheeked nghĩa là có má quả táo.
Nghĩa của apple-cheeked
Tính từ
- Có má quả táo (tròn và ửng hồng).
Dạng từ của apple-cheeked
| So sánh hơn | more apple-cheeked |
| So sánh nhất | most apple-cheeked |
Câu hỏi thường gặp
apple-cheeked nghĩa là gì?
apple-cheeked (tính từ) nghĩa là có má quả táo.
apple-cheeked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apple-cheeked: giọng Mỹ (US) /ˈæ.pəl.ˌtʃikt/.