TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apple-cheeked

US/ˈæ.pəl.ˌtʃikt/ giọng máy của trình duyệt

apple-cheeked nghĩa là có má quả táo.

Nghĩa của apple-cheeked

Tính từ

  1. Có má quả táo (tròn và ửng hồng).

Dạng từ của apple-cheeked

So sánh hơnmore apple-cheeked
So sánh nhấtmost apple-cheeked

Câu hỏi thường gặp

apple-cheeked nghĩa là gì?

apple-cheeked (tính từ) nghĩa là có má quả táo.

apple-cheeked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apple-cheeked: giọng Mỹ (US) /ˈæ.pəl.ˌtʃikt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.